Bảo hiểm, tái bảo hiểm và bảo hiểm xã hội (trừ bảo đảm xã hội bắt buộc)

2600502125-007 – Bảo Hiểm xã hội huyện Yên Lập (Phú Thọ)

MST: 2600502125-007 Mã số doanh nghiệp: Tên doanh nghiệp: Bảo Hiểm xã hội huyện Yên Lập Số điện thoại: Ngày hoạt động: 2009-09-24 Phương pháp tính

2600502125-013 – Bảo hiểm xã hội huyện Tân Sơn (Phú Thọ)

MST: 2600502125-013 Mã số doanh nghiệp: Tên doanh nghiệp: Bảo hiểm xã hội huyện Tân Sơn Số điện thoại: 02103615028 Ngày hoạt động: 2009-06-16 Phương pháp

2600502125-012 – Bảo hiểm xã hội huyện Thanh Thủy (Phú Thọ)

MST: 2600502125-012 Mã số doanh nghiệp: Tên doanh nghiệp: Bảo hiểm xã hội huyện Thanh Thủy Số điện thoại: 02103877140 Ngày hoạt động: 2009-09-04 Phương pháp

2600502125-010 – Bảo hiểm xã hội huyện Lâm Thao (Phú Thọ)

MST: 2600502125-010 Mã số doanh nghiệp: Tên doanh nghiệp: Bảo hiểm xã hội huyện Lâm Thao Số điện thoại: 02103825786 Ngày hoạt động: 2009-06-16 Phương pháp

2100384226-007 – Bảo Hiểm xã hội Cầu Ngang (Trà Vinh)

MST: 2100384226-007 Mã số doanh nghiệp: Tên doanh nghiệp: Bảo Hiểm xã hội Cầu Ngang Số điện thoại: Ngày hoạt động: 2011-10-17 Phương pháp tính thuế:

2100384226-006 – Bảo Hiểm Xã Hội Huyện Cầu Kè (Trà Vinh)

MST: 2100384226-006 Mã số doanh nghiệp: Tên doanh nghiệp: Bảo Hiểm Xã Hội Huyện Cầu Kè Số điện thoại: Ngày hoạt động: 2009-08-19 Phương pháp tính